Ngân Hàng

Danh sách mã CITAD chi nhánh ngân hàng Agribank

Hệ thống ngân hàng Agribank hiện nay trải dài khắp các tỉnh thành tại Việt Nam. Khách hàng quan tâm tới danh sách mã CITAD chi nhánh ngân hàng Agribank cụ thể là số nào. Thông tin này tiện cho việc liên hệ với nơi làm việc của ngân hàng khu vực khách hàng làm việc hay sinh sống. Ngay bài viết này, taichinhkinhdoanh.net sẽ chia sẻ thông tin mã CITAD nhé.

Mã Citad là gì?

Tổ chức Ngân hàng Trung Ương sẽ cung cấp cho ngân hàng Agribank mã Citad riêng để phân biệt với ngân hàng khác hoạt động tại lãnh thổ của nước Việt Nam. Mã số này có thể được thay đổi khi ngân hàng phát triển, mở rộng chi nhánh, phòng giao dịch.

Mã Citad chính là một hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong cả hệ thống ngân hàng. Thường thì mã này có 8 chữ số, trong đó 2 số đầu là mã của tỉnh thành phố ngân hàng đặt trụ sở, 3 số sau là mã ngân hàng Agribank, 3 số cuối là mã số của chi nhánh.

Mã Citad là gì
Mã citad của ngân hàng Agribank

Mọi người nên phân biệt mã Citad khác với mã Swift Code với nội dung khác nhau. Khi đó mã Swift Code do Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới cấp dành cho các ngân hàng thuộc liên minh liên kết. Nên quý khách thực hiện giao dịch trong lãnh thổ Việt Nam thì không dùng mã Swift Code.

Có thể bạn quan tâm:

Thông tin mã CITAD chi nhánh ngân hàng Agribank

Mã chi nhánh ngân hàng Agribank phân chia cụ thể các chi nhánh khác nhau để khách hàng tiện nhận biết sử dụng giao dịch cho chính xác. Nếu bạn muốn biết được thông tin số đó thì có thể theo dõi ngay thông tin dưới đây:

Khách hàng cần biết mã citad chi nhánh Agribank để giao dịch
Khách hàng cần biết mã citad chi nhánh Agribank để giao dịch

Bảng liệt kê mã CITAD chi nhánh ngân hàng Agribank trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay:

Mã CITAD của AGRIBANKCHI NHÁNH AGRIBANK
01204002Trụ sở giao dịch tại TP Hà Nội
01204003Chi nhánh Hà Nội
01204006Chi nhánh Bắc Hà Nội
01204009Trung tâm thanh toán (TP Hà Nội)
01204010Chi nhánh Láng Hạ (TP Hà Nội)
01204011Chi nhánh Thăng Lăng (TP Hà Nội)
01204017Chi nhánh Nam Hà Nội
01204036Chi nhánh Hà Tây (TP Hà Nội)
04204001Chi nhánh tỉnh Cao Bằng
08204001Chi nhánh tỉnh Tuyên Quang
10204001Chi nhánh tỉnh Lào Cai
11204001Chi nhánh tỉnh Điện Biên
14204001Chi nhánh tỉnh Sơn La
15204001Chi nhánh tỉnh Yên Bái
17204001Chi nhánh tỉnh Hòa Bình
19204001Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên
20204001Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn
24204001Chi nhánh tỉnh Bắc Giang
26204001Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
30204001Chi nhánh tỉnh Hải Dương
33204001Chi nhánh tỉnh Hưng Yên
34204001Chi nhánh tỉnh Thái Bình
35204001Chi nhánh tỉnh Hà Nam
36204001Chi nhánh tỉnh Nam Định
37204001Chi nhánh tỉnh Ninh Bình
40204001Chi nhánh tỉnh Nghệ An
42204001Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
44204001Chi nhánh tỉnh Quảng Bình
46204001Chi nhánh Thừa Thiên Huế
49204001Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
56204001Chi nhánh tỉnh Khánh Hòa
58204001Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận
60204001Chi nhánh tỉnh Bình Thuận
62204001Chi nhánh tỉnh Kon Tum
64204001Chi nhánh tỉnh Gia Lai
70204001Chi nhánh tỉnh Bình Phước
72204001Chi nhánh tỉnh Tây Ninh
74204001Chi nhánh tỉnh Bình Dương
75204001Chi nhánh tỉnh Đồng Nai
77204001Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
79204001Chi nhánh Tp Hồ Chí Minh
79204014Chi nhánh Đông Sài Gòn (TP HCM)
79204023Chi nhánh Sài Gòn (TP HCM)
82204001Chi nhánh tỉnh Tiền Giang
84204001Chi nhánh tỉnh Trà Vinh
89204001Chi nhánh tỉnh An Giang
95204001Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu
79204018Chi nhánh 10 TPHCM
52204001Chi nhánh Bình Định
83204001Chi nhánh tỉnh Bến Tre
33204010Chi nhánh huyện Mỹ Hào (Hưng yên)
30204012Chi nhánh Sao Đỏ (Hải Dương)
27204003Chi nhánh thị xã Từ Sơn (Bắc Ninh)
22204005Chi nhánh Tp Móng Cái (Quảng Ninh) 
01204049Chi nhánh thị xã Sơn Tây (Hà Nội) 
31204020Chi nhánh Dương Kinh (Hải Phòng)
48204016Chi nhánh Cẩm Lệ (Đà Nẵng)
48204010Chi nhánh Chi Lăng (Đà Nẵng)
48204009Chi nhánh Chợ Cồn (Đà Nẵng)
48204012Chi nhánh Chợ Mới (Đà Nẵng)
92204011Chi nhánh Cờ Đỏ (Cần Thơ)
31204025Chi nhánh Đại Hợp (Hải Phòng)
31204019Chi nhánh Đồ Sơn (Hải Phòng)
48204011Chi nhánh Đống Đa (Đà Nẵng)
31204015Chi nhánh Hải An (Hải Phòng)
48204014Chi nhánh KCN Đà Nẵng
48204013Chi nhánh KCN Hòa Khánh (Đà Nẵng)
31204024Chi nhánh Kỳ Sơn (Hải Phòng)
31204018Chi nhánh Nam Am (Hải Phòng)
31204017Chi nhánh Ngũ Lão (Hải Phòng)
48204015Chi nhánh Ông Ích Khiêm (Đà Nẵng)
48204017Chi nhánh Tân Chính (Đà Nẵng)
31204016Chi nhánh Trần Phú (Hải Phòng)
31204021Chi nhánh Vàm Láng (Hải Phòng)
92204005Chi nhánh Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)
64204002Chi nhánh Chư Prông (Gia Lai)
64204009Chi nhánh Đức Cơ (Gia Lai)
93204001Chi nhánh Hậu Giang
01204051Chi nhánh Mê Linh (Hà Nội)
38204002Chi nhánh Sầm Sơn (Thanh Hóa)
26204002CN PHUC YEN (VINH PHUC)
80204001CN TINH LONG AN
79204003CN 11 TP HCM
79204009CN 3 TP HCM
79204005CN 4 TP HCM
79204008CN 6 TP HCM
79204007CN 8 TP HCM
79204012CN 9 TP HCM
31204002Chi nhánh An Dương (Hải Phòng)
31204004Chi nhánh An Hưng (Hải Phòng)
31204010Chi nhánh An Lão (Hải Phòng)
79204042Chi nhánh An Phú (TP HCM)
79204041Chi nhánh An Sương (TP HCM)
01204026Chi nhánh Bách Khoa (Hà Nội)
79204051Chi nhánh Bến Thành (TP HCM)
79204022Chi nhánh Bình Chánh (TP HCM)
79204052Chi nhánh Bình Phú (TP HCM)
79204010Chi nhánh Bình Tân (TP HCM)
79204019Chi nhánh Bình Thạnh (TP HCM)
92204008Chi nhánh Bích Thủy (Cần Thơ)
79204033Chi nhánh Bình Triệu (TP HCM)
92204002Chi nhánh Cái Răng (Cần Thơ)
79204027Chi nhánh Cần Giờ (TP HCM)
92204001Chi nhánh Cần Thơ
31204003Chi nhánh Cát Bà (Hải Phòng)
31204008Chi nhánh Cát Hải (Hải Phòng)
01204016Chi nhánh Cầu Giấy (Hà Nội)
79204043Chi nhánh & TPHCM
79204016Chi nhánh Chợ Lớn (TP HCM)
79204028Chi nhánh Củ Chi (TP HCM)
49204002Chi nhánh Cửa Đại (Quảng Nam)
79204029Chi nhánh Đắc Lắc PGD HCM
68204002Chi nhánh Dâu Tằm Tơ Bảo Lộc
01204015Chi nhánh Đông Anh (Hà Nội)
01204034Chi nhánh Đống Đa (Hà Nội)
01204008Chi nhánh Đông Hà Nội
79204021Chi nhánh Gia Định (TPHCM)
01204014Chi nhánh Gia Lâm ( Hà Nội)
01204032Chi nhánh Hà Thành ( Hà Nội)
48204003Chi nhánh Hải Châu (Đà Nẵng)
79204050Chi nhánh Hiệp Phước (TP HCM)
48204002Chi nhánh Hoa Vàng (Đà Nẵng)
01204022Chi nhánh Hoàn Kiếm (Hà Nội)
01204020Chi nhánh Hoàng Mai (Hà Nội)
01204023Chi nhánh Hoàng Quốc Việt (Hà Nội)
79204013Chi nhánh Hóc Môn (TP HCM)
31204007Chi nhánh Hồng Bàng (Hải Phòng)
01204018Chi nhánh Hồng Hà (Hà Nội)
01204028Chi nhánh Hùng Vương (Hà Nội)
79204034Chi nhánh Hùng Vương (TP HCM)
92204007Chi nhánh huyện Thới Lai (Cần Thơ)
74204002Chi nhánh Sóng Thần (Bình Dương)
31204014Chi nhánh Kiến An (Hải Phòng)
31204013Chi nhánh Kiến Thụy (Hải Phòng)
31204006Chi nhánh Lê Chân (Hải Phòng)
48204008Chi nhánh Liên Chiểu (Đà Nẵng)
01204019Chi nhánh Long Biên (Hà Nội)
79204015Chi nhánh Mạc Thị Bưởi (TP HCM)
79204037Chi nhánh Miền Đông  (TP HCM)
01204024Chi nhánh Mỹ Đình (Hà Nội)
79204049Chi nhánh Mỹ Thành  (TP HCM)
79204039Chi nhánh Nam Hòa (TP HCM)
79204026Chi nhánh Nam Sài Gòn (TP HCM)
31204005Chi nhánh Ngô Quyền (Hải Phòng)
48204006Chi nhánh Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)
79204011Chi nhánh Nhà Bè (TP HCM)
92204009Chi nhánh Ninh Kiều (Cần Thơ)
79204036Chi nhánh Phan Đình Phùng (TP HCM)
92204006Chi nhánh Phong Điền (Cần Thơ)
79204006Chi nhánh Phú Nhuận (TP HCM)
79204038Chi nhánh Phước Kiển (TP HCM)
79204032Chi nhánh quận 5 (TP HCM)
79204035Chi nhánh quận I (TP HCM)
92204003Chi nhánh Quận Ô Môn (Cần Thơ)
01204012Chi nhánh Sóc Sơn (Hà Nội)
48204007Chi nhánh Sơn Trà (Đà Nẵng)
01204033Chi nhánh Tam Trinh (Hà Nội)
79204020Chi nhánh Tân Bình (TP HCM)
79204004Chi nhánh Tân Phú (TP HCM)
01204007Chi nhánh Tây Hà Nội
01204031Chi nhánh Tây Đô (Hà Nội)
01204025Chi nhánh Tây Hồ (Hà Nội)
79204002Chi nhánh Tây Sài Gòn (TP HCM)
79204040Chi nhánh Thành Đô (TP HCM)
48204005Chi nhánh Thanh Khê (Đà Nẵng)
54204002Chi nhánh TP Tuy Hòa (Phú Yên)
01204004Chi nhánh Thanh Trì (Hà Nội))
01204035Chi nhánh Thanh Xuân (Hà Nội)
92204004Chi nhánh Thốt Nốt (Cần Thơ)
01204030Chi nhánh Thủ đô (Hà Nội)
79204024Chi Nhánh Thủ Đức (TP HCM)
31204009Chi nhánh Thủy Nguyên (Hải Phòng)
31204011Chi nhánh Tiên Lãng (Hải Phòng)
06204001Chi nhánh Tỉnh Bắc Kạn
27204001Chi nhánh Tỉnh Bắc Ninh
96204001Chi nhánh Tỉnh Cà Mau
67204001Chi nhánh Tỉnh Đắk Nông
66204001Chi nhánh Tỉnh Dak Lak
02204001Chi nhánh Tỉnh Hà Giang
12204001Chi nhánh Lai Châu
68204001Chi nhánh Tỉnh Lâm Đồng
25204001Chi nhánh Tỉnh Phú Thọ
54204001Chi nhánh tỉnh Phú Yên
51204001Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi
22204001Chi nhánh Tỉnh Quảng Ninh
45204001Chi nhánh Tỉnh Quảng Trị
94204001Chi nhánh Tỉnh Sóc Trăng
38204001Chi nhánh Tỉnh Thanh Hóa
86204001Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
48204001Chi nhánh Tp Đà Nẵng
31204001Chi nhánh Tp Hải Phòng
56204002Chi nhánh Tp Nha Trang
52204002Chi nhánh TP Quy Nhơn
77204002Chi nhánh TP Vũng Tàu
01204029Chi nhánh Tràng An (Hà Nội)
01204027Chi nhánh Trung Yên (Hà Nội)
01204005Chi nhánh Từ Liêm (Hà Nội)
31204012Chi nhánh Vĩnh Bảo (Hải Phòng)
34204002Chi nhánh Tp Thái Bình
75204002Chi nhánh Biên Hòa (Đồng Nai)
87204001Chi nhánh Đồng Tháp
91204001Chi nhánh Kiên Giang
36204002Chi nhánh Bắc Nam Định
79204046Chi nhánh Bắc Sài Gòn (TP HCM)
45204008Huyện GIo Linh (Quảng Trị)
45204009Chi nhánh Hướng Hóa (Quảng Trị)
45204010Chi nhánh Vĩnh Linh (Quảng Trị)
45204003Chi nhánh Lao Bảo (Quảng Trị)
79204047Chi nhánh Lý Thường Kiệt (TP HCM)
79204031Chi nhánh Phú Mỹ Hưng (TP HCM)
79204045Chi nhánh Tân Tạo (TP HCM)
66204007Chi nhánh Thị xã Buôn Hồ
79204048Chi nhánh Trường Sơn (TP HCM)
79204044Chi nhánh Xuyên Á (TP HCM)
45204005Huyện Cam Lộ (Quảng Trị)
45204006Huyện Đa Krông (Quảng Trị)
27204009Huyện Gia Bình (Bắc Ninh)
45204004Huyện Hải Lăng (Quảng Trị)
27204004Huyện Lương Tài (Bắc Ninh)
27204005Huyện Quế Võ (Bắc Ninh)
27204006Huyện Thuận Thành (Bắc Ninh)
27204010Huyện Tiên Du (Bắc Ninh)
27204008Huyện Yên Phong (Bắc Ninh)
27204007KCN Tiên Sơn (Bắc Ninh)
45204002TP Đông Hà (Quảng Trị)
77204009Chi nhánh Côn Đảo
45204011Chi nhánh huyện Triệu Phong (Quảng Trị)
91204002Chi nhánh Phú Quốc (Kiên Giang)
27204002Chi nhánh TP Bắc Ninh
04204013Chi nhánh TP Cao Bằng
45204007Thị xã Quảng Trị

Vậy là qua thông tin tổng hợp trên đây các bạn đã nắm được danh sách mã CITAD chi nhánh ngân hàng Agribank chi tiết rồi phải không nào. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã này để biết chính xác chi nhánh Agribank ở khu vực nào ở Việt Nam nhé.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button