Ngân Hàng

Biểu phí SeABank – Phí thường niên, chuyển khoản, dịch vụ thẻ,…

Nhiều dịch vụ do ngân hàng SeAbank đưa ra cho khách hàng sử dụng sẽ tính phí. Nguồn phí này dùng để chi trả cho sự phục vụ của bộ máy ngân hàng SeAbank, do đó khách hàng cần phải đóng phí đầy đủ. Vậy biểu phí SeAbank là bao nhiêu, ví dụ phí chuyển khoản, phí thường niên,…? Taichinhnganhang.com sẽ chia sẻ chi tiết về biểu phí ngân hàng này.

Biểu phí chuyển tiền VNĐ

Ngân hàng SeAbank cung cấp cho khách hàng dịch vụ chuyển tiền nội bộ và liên ngân hàng. Việc chuyển tiền với mệnh giá VNĐ được người dân cực kỳ ưa chuộng, hệ thống đảm bảo thực hiện nhanh chóng, an toàn. Đội ngũ cán bộ nhân viên luôn nhiệt tình hỗ trợ khách hàng thực hiện các giao dịch, thông tin khách hàng được bảo mật.

Tài Chính Kinh Doanh

Biểu phí chuyển tiền tại SeAbank kháthấp

Bảng phí chuyển tiền trong nước (VNĐ)

Chuyển tiền trong nướcMức phí
Nhận bằng thẻ CMND/CCCD/Hộ chiếu0.022% của giá trị giao dịch. Tối thiểu: 11.000 VNĐ – Tối đa 1.1 triệu VNĐ
Chuyển tiền bằng VNĐ
Chuyển tiền nội địa (Người nhận trả)
a. Trong cùng ngân hàng SeABank
Số tiền>=500 triệu VNĐ9.900 VNĐ/lần chuyển
Chuyển tiền mặt tới tài khoản khác0.033%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 22.000 VNĐ – Tối đa: 1.1 triệu VNĐ
b. Ngoài hệ thống SeAbank
Số tiền <500 triệu VNĐ0.022%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu: 11.000 VNĐ – Tối đa 1.1 triệu VNĐ
Số tiền>= 500 triệu VNĐ0.033%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 22.000 VNĐ – Tối đa: 1.1 triệu VNĐ
Chuyển tiền mặt liên ngân hàng0.055%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 27.500 VNĐ – Tối đa 3.3 triệu VNĐ
Chuyển tiền chi trong 2 ngày từ tài khoản thanh toánMiễn phí
Chuyển khoản số tiền mặt >= 20 triệu VNĐ với mệnh giá mỗi đồng <=20.000 VNĐMiễn phí
Chuyển nhanh số tiền <= 300 triệu VNĐ liên ngân hàng qua kênh ngân hàng điện tử9.900VNĐ/giao dịch
Kiểm tra, điều chỉnh, hủy bộ lệnh chuyển tiền27.500 VNĐ/lần chuyển

Biểu phí chuyển tiền được áp dụng với mọi đối tượng khách hàng giao dịch với sản phẩm, dịch vụ do ngân hàng SeAbank cung cấp. Trong trường hợp có thay đổi phía ngân hàng sẽ có thông báo cụ thể chính thức. Đối với các dịch vụ ngân hàng điện tử thì ngân hàng SeAbank thu phí chuyển tiền cũng rất thấp thoải mái cho mọi người đều sử dụng được.

Hiện nay ngân hàng SeAbank thực hiện liên kết với nhiều ngân hàng khác đang hoạt động tại thị trường Việt Nam. Khi liên kết với các ngân hàng khác thì khách hàng mở tài khoản tại SeAbank được chuyển sang tài khoản ngân hàng liên kết. Theo đó khách hàng có thể lựa chọn hình thức chuyển tiền mặt liên ngân hàng tại quầy hoặc sử dụng các ứng dụng điện tử trực tuyến.

Biểu Phí Chuyển Tiền Ngoại Tệ 

Riêng hình thức chuyển tiền ngoại tệ này thì ngân hàng SeAbank có quy định riêng. Dịch vụ chuyển tiền ngoại tệ chỉ áp dụng cho khách hàng đủ yêu cầu giao dịch ngoại tệ theo quy định ngoại hối của nhà nước Việt Nam. 

Tài Chính Kinh Doanh

Biểu phí chuyển tiền ngoại tệ SeAbank ưu đãi

Bảng phí dịch vụ chuyển tiền ngoại tệ SeAbank

Trong cùng ngân hàng SeABank0.011%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 1.1 USD – Tối đa 22 USD
Ngoài hệ thống SeABank
Loại tiền USD0.033%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu  2.2 USD – Tối đa 55 USD
Các đơn vị tiền tệ khác0.66%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 6.6 USD – Tối đa 110 USD

Biểu Phí SeABank Với Giao Dịch Chuyển Khoản Quốc Tế

Ngoài việc chuyển tiền nội bộ cho các khách hàng tại Việt Nam thì mọi người có thể chuyển tiền cho người khác ở nước ngoài hoặc tài khoản đăng ký ở nước ngoài. Giao dịch chuyển khoản quốc tế cũng được ngân hàng SeAbank hỗ trợ tận tình, chu đáo.

Bảng phí dịch vụ chuyển khoản quốc tế

1. Nhận tiền từ nước ngoài gửi đến
1.1 Nhận tiền chuyển đến từ ngân hàng tại nước ngoài0.055% giá trị giao dịch. Tối thiểu 2.2 USD/EUR – Tối đa 110 USD/EUR
Nhận tiền 10 chữ số từ KookminbankNhận < 1000 USD: Phí 3.3 USD
Từ 1000 USD – <2000 USD: Phí 4.4 USD
Từ 2000 USD – <3000 USD: Phí 6.6 USD
Từ 3000 USD – <5000 USD Phí 7.7 USD
Từ 5000 USD –  <10.000 USD: Phí 16.5 USD
Từ 10.000 USD trở lên: Phí 0.22% số tiền
Thoái hối lệnh chuyển tiền11 USD/EUR/Giao dịch
2. Chuyển khoản đi nước ngoài
2.1 Phí chuyển tiền0.165%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 5.5 USD/EUR – Tối đa 165 USD/EUR
2.2 Kiểm tra, điều chỉnh, hủy bỏ lệnh chuyển tiền5.5 USD/EUR giao dịch + điện phí và phí trả ngân hàng nước ngoài đầy đủ
2.3 Các loại phí nước ngoài (phí thu hộ ngân hàng quốc tế, phí chuyển tiền được trả bằng người nhận nếu có)Đối với USD:
Ngân hàng của người hưởng không phải tại Mỹ: 27.5 USD/lệnh
Ngân hàng của người hưởng tại Mỹ: 10 USD/lệnh
Đối với EUR: 25 EUR/lệnh
Đối với SGD: 25 SGD/lệnh
Đối với AUD: 25 AUD/lệnh
Đối với GBP: 25 GBP/lệnh
Đối với JPY: 5000 JPY/lệnh
Dịch vụ chuyển tiền đa tệ qua Well Fargo: 10 USD
Ngân hàng từ nước ngoài tính phí cao hơn mức phí này thì người nhận sẽ đưa thêm phí phát sinh.
2.4 Phí nước ngoài thực hiện qua KookminbankNgân hàng của người nhận là Kookminbank: 17.6 USD/lệnh
Ngân hàng người hưởng tại Hàn Quốc và không phải Kookminbank: 19.8 USD/lệnh
Chuyển tiền qua Western UnionTừ 0 – 1000 USD: Phí 22 USD
Từ >1000 USD – 2000 USD: Phí 27.5 USD
Từ >2000USD – 3000 USD: Phí 33 USD
Từ >3000 USD – 5000 USD: Phí 44 USD
Từ >5000 USD – 10.000 USD: Phí 55 USD
Từ >10.000 USD: Phí 110 USD

Biểu Phí Thường Niên Thẻ Ngân Hàng SeABank

Khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ ngân hàng SeAbank cần phải thanh toán phí thường niên. Dịch vụ này được áp dụng trả cho khách hàng sử dụng thẻ chính, thẻ phụ do ngân hàng SeAbank phát hành.

Tài Chính Kinh Doanh

Biểu phí dịch vụ thẻ thường niên ưu đãi tại SeAbank

Biểu phí SeABank dịch vụ thẻ thường niên

Loại thẻPhí thường niên cho thẻ SeAbank chínhPhí thường niên cho thẻ SeAbank phụ
Classic330.000 VNĐ165.000 VNĐ
Vàng440.000 VNĐ165.000 VNĐ
Titanium495.000 VNĐ495.000 VNĐ
Platinum990.000 VNĐ495.000 VNĐ

Hiện nay ngân hàng SeAbank là một ngân hàng lớn uy tín đang hoạt động hiệu quả trên thị trường Việt Nam. Các sản phẩm, dịch vụ thẻ của ngân hàng được đánh giá cao về chất lượng, hiệu quả và tính linh hoạt đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Các mức biểu phí SeAbank đưa ra khi sử dụng dịch vụ so với mặt bằng chung thì tương đối thấp, do đó khách hàng không cần phải phân vân khi dùng dịch vụ.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button