Ngân Hàng

Biểu phí ngân hàng MB Bank

Khi mở tài khoản và sử dụng các giao dịch ngân hàng, hầu hết sẽ bị tính phí. Mức phí sẽ do mỗi ngân hàng quy định trước hoặc  theo thỏa thuận hai bên. Dưới đây là cập nhật mới nhất về các biểu phí mbbank bao gồm các loại phí và phí duy trì tài khoản.

Tài Chính Kinh Doanh

Các loại phí dành cho khách  hàng cá nhân tại MB bank

Đâu là biểu phí được cập nhật mới nhất vào tháng 1/2021. Phí này chưa bao gồm 10% thuế VAT, ngoại trừ một số loại phí cho Thẻ\ Thẻ tín dụng không áp dụng VAT bao gồm: Phí phát hành, Phí thường niên, Phạt chậm thanh toán, Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ theo yêu cầu của KH, Phí thay đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

Biểu phí dành cho Tài khoản thanh toán

Phí mở tài khoản: tài khoản thanh toán thông thường VND hawocj ngoại tệ (USD) sẽ được miễn phí mở thẻ nhưng số dư trong thẻ luôn phải duy trì tối thiểu 50.000 vnđ.
Phí thiết lập/tái thiết lập tài khoản thấu chi/tài khoản rút vốn nhanh mức phí áp dụng là 0.1%* giá trị mức thấu chi. Tuy nhiên phí tối thiểu chie 100.000vnđ/ lần

Phí quản lý tài khoản : tài khoản vnđ sẽ miễn phí quản lý, với phí quản lý tài khoản USD tối thiểu 4 USD/tháng. Bên cạnh đó ngân hàng áp dụng mức phí quản lý combo

  • Gói Bạc (Khách sử dụng tài khoản thanh toán, Dịch vụ SMS banking cơ bản) 8.000 VND/tháng 
  • Gói Vàng (Khách sử dụng tài khoản thanh toán, Thẻ ghi nợ nội địa, eBanking Basic, SMS Banking cơ bản) 11.800 VND/tháng
  • Gói Bạch Kim (KH sử dụng tài khoản thanh toán, Thẻ ghi nợ nội địa, eBanking Advance, SMS Banking) 20.000 VNĐ/tháng 
  • Gói Kim Cương (Khách sử dụng tài khoản thanh toán, Thẻ ghi nợ nội địa, eBanking Advance, SMS Banking) 50.000 VNĐ/tháng 
  • Gói MB Private (KH sử dụng tài khoản thanh toán số đẹp, Thẻ ghi nợ nội địa/ Thẻ ghi nợ MB VIP/MB Private, eBanking Advance, SMS Banking) 100.000 VNĐ/tháng

Ngoài ra sẽ có thêm các loại phí cho tài khoản như phí đóng/tạm khóa/ mở thẻ. Các giao dịch đặt lệnh chuyển tiền tự động, sao kê tài khoản.
Phí tiền gửi tiết kiệm tại MBbank

Tài Chính Kinh Doanh

Mở Thẻ/tài khoản tiết kiệm Miễn phí 

Xác nhận thông báo mất tài khoản 50.000 VND/tài khoản thanh toán/lần xác nhận 

Xác nhận ủy quyền giao dịch thanh toán tiền gửi tiết kiệm 50.000 VND/lần , trong trương hợp mất thẻ là 100.000 vnđ/ lần

Ngoài ra sẽ có thêm các phí xác nhận số dư tiền gửi tiết kiệm, phong tỏa để đảm bảo khoản vay giải quyết hồ sơ thừa kế …

Biểu phí Thẻ tại MB Bank

Thẻ tín dụng Visa (tín dụng quốc tế): các loại phí của thẻ tín dụng bao gồm

phí phát hành thẻ, mở mới/ phát lại sẽ từ 100.000 đ-300.000đ tùy theo loại thẻ Classic, Gold hay Platinum. Phí cấp lại mã pin…Phí thường niên đối với thẻ tín dụng cũng áp dụng theo hạng cấp bậc thẻ.

  • Phí giao dịch thẻ: Giao dịch ứng tiền mặt của thẻ tín dụng là 3%*số tiền và 4% khi rút tại ATM hoặc ngân hàng khác.
  • Phí chậm thanh toán: là mức phí bạn phải chịu khi quá hạn thanh toán dư nợ của thẻ. Phí sẽ bằng 4%* số tiền tối thiểu chưa thanh toán.

Đối với thẻ tín dụng khi tham gia trả góp ngoài mức lãi suất hàng tháng, bạn sẽ chịu thêm mức phí giao dịch cụ thể: áp dụng cho Thẻ tín dụng MB Visa (MB Visa Classic, Gold, Platinum, Priority Platinum, Infinite, MB VINID) Phí đăng ký chuyển đổi trả góp khách hàng sẽ phải trả 2%*giá trị giao dịch đăng ký và tất toán trước hạn  khi bạn thực hiện tại các đơn vị không liên  liên kết. Phí quản lý trả góp là 1.2%*giá trị giao dịch.

Thẻ ghi nợ nội địa/ quốc tế: Tương tự các thẻ khác mực phí cho thẻ ghi nợ

  • Phí đăng ký: miễn phí đối với khách hàng nhận lương qua ngân hàng MB Bank, và 50.000 đ áp dụng cho khách vãng lai
  • Phí thường niên: 60.000 đ/ năm
  • Phí giao dịch: chuyển khoản, rút tiền tại ATM 3.000đ/ giao dịch
Tài Chính Kinh Doanh

Ngoài ra sẽ có các phí như sao kê, làm lại thẻ…

Số dư tài khoản ngân hàng của bạn mỗi tháng dưới 2 triệu đồng sẽ có mức phí duy trì tính theo mức quy định. Nếu số dư tài khoản lớn hơn 2 triệu đồng thì sẽ được miễn phí duy trì.

Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử

Biểu phí áp dụng cho các giao dịch online và các dịch vụ online khác.

Dịch vụ ebanking

Phí đăng ký: miễn phí đăng ký sử dụng

Phí chuyển tiền: nội ngân hàng 3.000đ/ giao dịch, phí liên ngân hàng là 10.000đ/ giao dịch. Giao dịch trên 20 triệu mức phí là 5.000đ/tháng.Đối với giao dịch trên 500 triệu phí liên ngân hàng sẽ là 0.027%* số tiền giao dịch.
Phí dịch vụ SMS banking : phí duy tri 5.000đ/ tháng

Các dịch vụ khác sẽ theo thỏa thuận ngân hàng với nhu cầu của khách

Trên đây  là các loại phí dành cho khách hàng cá nhân tại  ngân hàng MBbank. Thông tin trên hy vọng giúp bạn nắm rõ các mức phí duy trì khi sử dụng các giao dịch của ngân hàng. Bạn có thể theo dõi mức phí trên ứng dụng app MB bank hoặc tra cứu thông tin trên internet banking của ngân hàng 

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button